Volvo V90 Cross Country I

Volvo V90 Cross Country I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volvo V90 Cross Country I (2016–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: SPA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.940–4.960 mm RDW4.940 mm TC4.936 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.890 mm TC1.890–2.052 mm
Chiều cao1.510 mm RDW1.510 mm TC1.475–1.543 mm
Chiều dài cơ sở2.940 mm RDW2.940 mm TC2.941 mm
Vệt bánh trước1.652–1.655 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.643–1.645 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.734–1.830 kg RDW1.868–1.885 kg TC1.793–2.150 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.834–1.930 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.400–2.450 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.400–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–963 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–230 km/h RDW–180–250 km/h
Mô-men xoắn350–500 Nm ASTRA–240–500 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––9,2–10,4 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 235/55R18, 245/45R20, 245/40R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,2% (91,7–94,5)92,2%1.269
4–5 năm92,2% (90,7–93,5)91,0%1.338

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,3%22,5%
Phanh14,5%13,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,5%6,0%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,5%
Hệ thống treo1,0%3,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

21 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2024. 1 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 28 phiên bản của Volvo V90 Cross Country I

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 28 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L145 kW (197 PS)Hybrid6,1–6,4 L/100 km WLTP165–167 g/km9.653
2021–20252,0 L220 kW (299 PS)Hybrid7,7–8,6 L/100 km WLTP189–194 g/km515
2021–20252,0 L184 kW (250 PS)Hybrid7,6–8,0 L/100 km WLTP177–181 g/km1.708
2021–20242,0 L173 kW (235 PS)Hybrid6,1–6,6 L/100 km WLTP167–171 g/km2.998
20232,0 L180 kW (245 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP172 g/km16
20212,0 L173 kW (235 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP168 g/km518
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP173 g/km328
20212,0 L184 kW (250 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP180 g/km76
20212,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP162 g/km54
20212,0 L220 kW (299 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP185 g/km30
20212,0 L173 kW (235 PS)Plug-in hybrid–170 g/km10
2016–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–137–142 g/km53.097
2016–20202,0 L173 kW (235 PS)Dầu diesel–139–150 g/km18.731
20202,0 L145 kW (197 PS)Hybrid–141 g/km1.129
2017–20202,0 L184 kW (250 PS)Xăng–167–175 g/km5.248
20202,0 L173 kW (235 PS)Hybrid–141 g/km292
20202,0 L184 kW (250 PS)Hybrid–152 g/km219
2017–20202,0 L228 kW (310 PS)Xăng–177–182 g/km1.007
2017–20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–138–142 g/km966
2017–20202,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–139–150 g/km451
20202,0 L220 kW (299 PS)Hybrid–162 g/km102
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–142–143 g/km92
2018–20202,0 L240 kW (326 PS)Xăng–179–180 g/km73
20202,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel–140 g/km23
20202,0 L220 kW (299 PS)Xăng–162 g/km10
2018–20192,0 L186 kW (253 PS)Xăng–171–175 g/km78
2016–20192,0 L187 kW (254 PS)Xăng–169 g/km1.602
2016–20182,0 L235 kW (320 PS)Xăng–176 g/km614

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.