Volvo S90 second generation

Volvo S90 second generation (từ 2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 90 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SPA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.960–4.970 mm RDW | 4.960 mm TC | 4.963–5.083 mm |
| Chiều rộng | 1.880–1.890 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.890–2.019 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.440 mm TC | 1.443–1.450 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.940 mm RDW | 2.940 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.617–1.638 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.618–1.639 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.603–2.019 kg RDW | 1.759–2.120 kg TC | 1.770–2.173 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.703–2.119 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.240–2.590 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 500 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775–2.888 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 55–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–250 km/h RDW | – | 180–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 300–480 Nm ASTRA | – | 150–500 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 65–107 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0–5,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 255/40R19, 245/35R21, 255/35R20, 225/55R17, 245/40R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,5% (92,6–94,3) | 92,2% | 3.141 |
| 4–5 năm | 91,6% (91,1–92,1) | 91,0% | 10.858 |
| 6–8 năm | 89,7% (88,8–90,4) | 86,4% | 5.713 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,6% | 24,8% |
| Phanh | 17,5% | 16,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,3% |
| Hệ thống treo | 3,0% | 6,7% |
| Hệ thống lái | 1,7% | 0,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 5,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
38 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2024. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 90 phiên bản của Volvo S90 second generation
Hiển thị tất cả 90 phiên bản
Liên minh Châu Âu 48 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 150–154 g/km | – | 1.918 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,1 L/100 km WLTP17,0–18,0 kWh/100 km WLTP | 18–24 g/km | 84–92 km | 1.710 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 6,2–7,1 L/100 km WLTP | 153–160 g/km | – | 1.055 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 6,1–7,0 L/100 km WLTP | 154–160 g/km | – | 505 |
| 2023–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 23 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 7,0–8,0 L/100 km WLTP | 176–181 g/km | – | 109 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 2,0–2,5 L/100 km WLTP14,7–15,0 kWh/100 km WLTP | 45–48 g/km | 56–58 km | 1.099 |
| 2022 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP | 161 g/km | – | 24 |
| 2022 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 22 |
| 2022 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 16 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 6,0–6,6 L/100 km WLTP | 149–156 g/km | – | 147 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 268 |
| 2021 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 236 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 130 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 48 |
| 2021 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 1,8 L/100 km WLTP15,1 kWh/100 km WLTP | 44 g/km | 57 km | 32 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 26 |
| 2021 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 18 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 154–155 g/km | – | 6.030 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 117–121 g/km | – | 33.673 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 15,8–16,4 kWh/100 km NEDC | 40–46 g/km | 54 km | 2.869 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 127–143 g/km | – | 8.575 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 115–127 g/km | – | 4.669 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 152–155 g/km | – | 1.483 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 136 g/km | – | 182 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 168–178 g/km | – | 638 |
| 2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 137 g/km | – | 72 |
| 2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 128 g/km | – | 65 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | – | 50 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 152 g/km | – | 48 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 16,0–16,8 kWh/100 km NEDC | 42–45 g/km | 53 km | 68 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 127–146 g/km | – | 60 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 116–124 g/km | – | 105 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 14 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 177–178 g/km | – | 22 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 15,5–16,5 kWh/100 km NEDC | 40–47 g/km | 54 km | 66 |
| 2019 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | 17,0 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | – | 130 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 187 kW (254 PS) | Xăng | – | 149–150 g/km | – | 2.966 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Hybrid | 17,0 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | – | 1.734 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 16,1 kWh/100 km NEDC | 51 g/km | – | 258 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 165–166 g/km | – | 982 |
| 2018 | – | 235 kW (320 PS) | Hybrid | – | – | – | 66 |
| 2018 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | 16,9 kWh/100 km NEDC | 47 g/km | – | 38 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | 17,0 kWh/100 km NEDC | 168 g/km | – | 30 |
| 2018 | 2,0 L | 192 kW (261 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 12 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 115 g/km | – | 2.470 |
| 2017 | 2,0 L | 246 kW (334 PS) | Xăng | – | 165 g/km | – | 16 |
| 2017 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | – | 46 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 34 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Dark Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Ultimate AWD - Dark Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,1 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 88 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,3 kWh/100 km WLTP | – | 89 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2022–2025Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Dark Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Ultimate AWD - Dark Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,1 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 88 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,3 kWh/100 km WLTP | – | 89 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,3 kWh/100 km WLTP | – | 89 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2024Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Plus AWD - Dark Theme · Recharge plug-in hybrid T8 Ultimate AWD - Dark Theme | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,1 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 88 km |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T8 Plug-in Hybrid R-Design | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | 44–61 g/km | 54 km |
| 2020D4 Inscription Plus 19" Alloy · D4 Inscription Plus 20" Alloy · D4 Momentum Plus 18" Alloy và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6–6,5 L/100 km WLTP | 147–171 g/km | – |
| 2020T4 Momentum Plus 18" Alloy · T4 R-Design Plus 19" Alloy · T4 R-Design Plus 20" Alloy | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5–8,5 L/100 km WLTP | 169–192 g/km | – |
| 2020T5 R-Design Plus 20" Alloy · T5 R-Design Plus 21" Alloy | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5–8,5 L/100 km WLTP | 171–193 g/km | – |
| 2020T8 Twin Engine AWD Inscription Plus 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 19" Alloy | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 6,8–7,7 L/100 km WLTP15,9–18,0 kWh/100 km WLTP | 40–57 g/km | 47–54 km |
| 2019D4 Inscription 18" Alloy · D4 Inscription 19" Alloy · D4 Inscription 20" Alloy và 13 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6–6,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T4 Inscription 18" Alloy · T4 Inscription 19" Alloy · T4 Inscription 20" Alloy và 10 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5–8,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D5 POWERPULSE AWD Inscription 18" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription 19" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription 20" Alloy và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 Inscription 18" Alloy · T5 Inscription 19" Alloy · T5 Inscription 20" Alloy và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5–8,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T8 Twin Engine AWD Inscription Plus 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 19" Alloy | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Hybrid | – | 6,8–7,7 L/100 km WLTP | – | 47–57 km |
| 2017–2018D4 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2017–2018D5 AWD · D5 Powerpulse AWD | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2017–2018T8 Twin Engine | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,0 L/100 km NEDC22,0 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | 50 km |
| 2018T4 | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 17'' Alloys · D4 R-Design Pro 21'' Alloys · D4 Inscription 19'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 18'' Alloys · D4 Momentum Pro 18'' Alloys · D4 R-Design 20'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD R-Design 18'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design 20'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design Pro 18'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD R-Design Pro 21'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Inscription 19'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2018T4 Momentum 18'' Alloys · T4 Momentum Pro 18'' Alloys · T4 Inscription 18'' Alloys và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2018T4 Inscription 19'' Alloys · T4 R-Design Pro 21'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2018T5 Inscription 18'' Alloys · T5 Inscription 20'' Alloys · T5 Inscription Pro 20'' Alloys và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2018T5 Inscription 19'' Alloys · T5 R-Design Pro 21'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2018T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 19'' Alloys · T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 19'' Alloys | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,2 L/100 km NEDC23,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 44 km |
| 2016D4 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2016D5 AWD | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 198 g/km |
| 2023–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 209–216 g/km |
| 2018–2025SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 68–188 g/km |
| 2023 | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 68 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 211–223 g/km |
| 2017–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 200–204 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2025Mid-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 7,9–8,1 L/100 km 5 chu kỳ | 65–100 g/km | 34–61 km |
| 2017–2025Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,7–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 204–224 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





