Volkswagen Phideon first generation

Volkswagen Phideon first generation (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: 0E · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Tất cả 3 phiên bản của Volkswagen Phideon first generation
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 242–255 g/km | 74 |
| 2016 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 296 g/km | 60 |
| 2016 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





