VinFast VF 6 First generation

VinFast VF 6 First generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

VinFast VF 6 First generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.240 mm RDW–4.239 mm
Chiều rộng1.830 mm RDW–1.821 mm
Chiều cao1.570 mm RDW–1.595 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm RDW–2.730 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.013 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.113 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.473 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW––
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)59,6 kWh EV DB–59,6 kWh
Dung lượng pin (tổng)59,6 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)381–399 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–283 km EPA–
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC120 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–7,2 giờ EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 2 phiên bản của VinFast VF 6 First generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện20,4 kWh/100 km WLTP0 g/km379 km232

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước85 MPGe EPA0 g/km283 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.