Vauxhall Frontera Frontera B

Vauxhall Frontera Frontera B
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Frontera Frontera B (1998–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: U99 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Hiệu năng
Tốc độ tối đa154–192 km/h
Mô-men xoắn202–290 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên64,7% (62,4–67,0)69,2%1.690

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,7%41,6%
Phanh50,9%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu43,2%18,6%
Đèn và hệ thống điện22,8%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,6%17,1%
Lốp xe19,7%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 17 phiên bản của Vauxhall Frontera Frontera B

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20032.2 DTi 16v Sport/RS · 2.2 DTi 16v (3 door) · 2.2DTi 16v (3-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC232 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Sport/RS · 2.2 DTi 16v · 2.2DTi 16v2,2 LDầu dieselTự động 4 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Estate/Limited · 2.2 DTi 16v (5 door) · 2.2DTi 16v (5-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC235 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Estate/Limited2,2 LDầu dieselTự động 4 cấp9,5 L/100 km NEDC257 g/km
2001–20032.2i 16v Sport/RS · 2.2i 16v Estate/Limited · 2.2i 16v (3 door) và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LXăngSố sàn 5 cấp11,4 L/100 km NEDC273 g/km
2002–20032.2i 16v (5 door) · 2.2i 16v (5-door)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp11,7 L/100 km NEDC280 g/km
2001–20033.2i V6 24v Sport/ RS · 3.2i V6 24v (3 door) · 3.2i V6 24v (3-door)3,2 LXăngSố sàn 5 cấp13,0 L/100 km NEDC312 g/km
2001–20033.2i V6 24v Estate/Limited · 3.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door)3,2 LXăngSố sàn 5 cấp13,2 L/100 km NEDC316 g/km
2001–20033.2i V6 24v Estate/Limited · 3.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door)3,2 LXăngTự động 4 cấp14,3 L/100 km NEDC344 g/km
20002.2i DTi 16v Sport/RS2,2 LDầu dieselTự động 4 cấp9,8 L/100 km NEDC263 g/km
20002.2i 16v Estate2,2 LXăngSố sàn 5 cấp11,1 L/100 km NEDC265 g/km
20002.2 DTi Estate2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp9,2 L/100 km NEDC247 g/km
20002.2i 16v Sport/RS2,2 LXăngSố sàn 5 cấp11,1 L/100 km NEDC265 g/km
20002.2 DTi 16v Sport/RS2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
20002.2 DTi 16v Estate3,2 LDầu dieselTự động 4 cấp9,8 L/100 km NEDC263 g/km
20003.2 V6 Estate3,2 LXăngTự động 4 cấp13,6 L/100 km NEDC326 g/km
20003.2i V6 24v Estate3,2 LXăngSố sàn 5 cấp12,6 L/100 km NEDC303 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.