Toyota Land Cruiser J120

Toyota Land Cruiser J120
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Land Cruiser J120 (2003–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: J120, J125 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.340–4.850 mm
Chiều rộng1.790–1.875 mm
Chiều cao1.855–1.895 mm
Chiều dài cơ sở2.455–2.790 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.790–2.030 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên74,7% (73,1–76,3)69,2%2.964

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo37,3%41,6%
Phanh34,3%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,7%18,6%
Đèn và hệ thống điện22,7%28,8%
Lốp xe16,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 19 phiên bản của Toyota Land Cruiser J120

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20104.5 D-4D 5 door V8 · V8 4.5 D-4D 6-speed Auto4,5 LDầu dieselTự động 6 cấp10,2 L/100 km NEDC270 g/km
2007–20093.0 D-4D 3 door3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km
2007–20093.0 D-4D 5 door3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,2 L/100 km NEDC243 g/km
2007–20093.0 D-4D 5 door3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
2007–20084.0 VVT-i V6 5 door4,0 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC291 g/km
2007Invincible3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
2006–2007Amazon 4.2 24v TD4,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp11,1 L/100 km NEDC292 g/km
2004–2007Amazon 4.2 24v TD4,2 LDầu dieselTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC282 g/km
2006–2007Amazon 4.7i V84,7 LXăngTự động 5 cấp16,3 L/100 km NEDC387 g/km
20063.0 D-4D 3-door3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC242 g/km
20063.0 D-4D 5-door3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
20063.0 D-4D 5-door3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
20064.0 VVT-i V64,0 LXăngTự động 5 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km
2003–20043.0 D-4D 3-door3,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–20043.0D-4D 3-door · 3.0 D-4D 3-door3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC274 g/km
2003–20043.0D-4D 5-door · 3.0 D-4D 5-door3,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC253 g/km
2003–20043.0D-4D 5-door · 3.0 D-4D 5-door3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp10,4 L/100 km NEDC277 g/km
2003–20044.0 VVT-i V64,0 LXăngTự động 4 cấp13,5 L/100 km NEDC320 g/km
2003–2004Amazon 4.7 32v Auto · Amazon 4.7i V84,7 LXăngTự động 5 cấp16,3 L/100 km NEDC387 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.