Think City II

Think City II
Ảnh: DestinationFearFan / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Think City II (2008–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: A306 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.140 mm RDW3.143 mm
Chiều rộng1.660 mm RDW1.658 mm
Chiều cao1.600 mm RDW1.596 mm
Chiều dài cơ sở1.970 mm RDW1.970 mm
Vệt bánh trước1.386–1.431 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.006–1.040 kg RDW1.038 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.106–1.140 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.307 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa100 km/h RDW–
Mô-men xoắn90 Nm ASTRA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–18,7–24,0 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 2 phiên bản của Think City II

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011Động cơ điện13 kW (18 PS)Điện–0 g/km444
2010Động cơ điện–Điện28,7 kWh/100 km NEDC0 g/km398

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.