Saturn S-Series second generation

Saturn S-Series third generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ third generation.Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Saturn S-Series second generation (1996–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.491–4.493 mm
Chiều rộng–1.694–1.709 mm
Chiều cao–1.384 mm
Chiều dài cơ sở–2.600 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)311–821 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.180–2.605 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.050 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–1999. 153 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 145 trường hợp bị thương · 4 trường hợp tử vong

  • Động cơ 170
  • Hộp số và hệ truyền động 73
  • Hệ thống điện 68
  • Túi khí 65
  • Phanh 56
  • Ghế 30

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Saturn S-Series second generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2002DOHC, CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1999–2002SOHC, SIL · SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1998–2002DOHC, SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
1998–2000SOHC, CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
1998–1999SOHC, SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–205 g/km
1997–1998SOHC (FFS) (MPFI), SIL · SOHC, SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1997–1998SOHC (FFS) (MPFI), CLKUP · SOHC, CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1997SOHC (FFS) (MPFI), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1997DOHC (FFS) (MPFI), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1996(FFS) (MPFI), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–197 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997–1999Subcompact · Compact1,9 LXăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km
1996–1999Subcompact · Compact · Station wagon: Small1,9 LXăngTự động 4 cấp9,1–9,7 L/100 km 5 chu kỳ209–223 g/km
1997–1999Subcompact · Compact1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,1–8,4 L/100 km 5 chu kỳ186–193 g/km
1996–1999Subcompact · Compact · Station wagon: Small1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ193–219 g/km
1997–1999Station wagon: Small1,9 LXăngTự động 4 cấp9,0–9,2 L/100 km 5 chu kỳ207–212 g/km
1997–1999Station wagon: Small1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,3–8,5 L/100 km 5 chu kỳ191–196 g/km
1996Subcompact1,9 LXăngTự động 4 cấp8,7 L/100 km 5 chu kỳ200 g/km
1996Compact · Station wagon: Small1,9 LXăngTự động 4 cấp8,7 L/100 km 5 chu kỳ200 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.