Saturn S-Series first generation

Saturn S-Series third generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ third generation.Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Saturn S-Series first generation (1991–1995): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.399–4.478 mm
Chiều rộng–1.717 mm
Chiều cao–1.285–1.364 mm
Chiều dài cơ sở–2.520–2.600 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.040–1.134 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)311–821 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.180–2.549 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.196 khiếu nại cho các đời xe từ 1991–1995. 214 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 175 trường hợp bị thương · 4 trường hợp tử vong

  • Ghế 216
  • Động cơ 147
  • Phanh 104
  • Dây an toàn 93
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 85
  • Hộp số và hệ truyền động 81

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Saturn S-Series first generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1998(FFS) (MPFI), CLKUP · (FFS) (MPFI) DOHC, CLKUP · DOHC (FFS) (MPFI), CLKUP và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1995–1997(FFS) (MPFI), CLKUP · (FFS) (MPFI) SOHC, CLKUP · SOHC (FFS) (MPFI), CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1995–1996(FFS) (MPFI), SIL · (FFS) (MPFI) DOHC, SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1995(FFS) (MPFI), SIL · (FFS) (MPFI) SOHC, SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1993–1994(TBI) (FFS), 2MODE CLKUP · (FFS), CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1994(FFS), CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1994(FFS) (MPFI), CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1992–1994(FFS), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1992–1994(FFS) (MPFI), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1993(MFI) (FFS), CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1993(TBI) (FFS), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1993(MFI) (FFS), SIL1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1993(TBI) (FFS), 2MODE CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1991–1992(FFS), 2MODE CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1991–1992(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1991(FFS)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1991(FFS) (MPFI)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995Subcompact · Compact · Station wagon: Small1,9 LXăngTự động 4 cấp8,9–9,6 L/100 km 5 chu kỳ205–221 g/km
1995Subcompact · Compact1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km
1995Subcompact · Compact · Station wagon: Small1,9 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
1995Station wagon: Small1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ191 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.