Renault Duster Duster II

Renault Duster Duster II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Renault Duster Duster II (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: HM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.320–4.341 mm
Chiều rộng1.822 mm
Chiều cao1.630–1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.673 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 14 phiên bản của Renault Duster Duster II

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20222,0 L105 kW (143 PS)Xăng237 g/km97
20221,3 L206 kW (280 PS)Xăng142 g/km50
20221,5 L206 kW (280 PS)Dầu diesel138 g/km21
20212,0 L105 kW (143 PS)Xăng–88
2019–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel111–121 g/km2.598
20201,0 L74 kW (101 PS)Xăng121 g/km673
20201,0 L74 kW (101 PS)LPG112 g/km220
2019–20201,3 L96 kW (131 PS)Xăng130–139 g/km222
20201,3 L110 kW (150 PS)Xăng132 g/km158
20201,0 L67 kW (91 PS)Xăng129 g/km24
20191,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel114 g/km42
20181,2 L92 kW (125 PS)Xăng142 g/km86
20181,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel120 g/km72
20181,6 L84 kW (114 PS)Xăng149 g/km33

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.