Proton Impian Impian

Proton Impian Impian
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Proton Impian Impian (2000–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: GX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.470 mm
Chiều rộng1.740 mm
Chiều cao1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.215–1.235 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Proton Impian Impian

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20101,6 LXăng167 g/km80

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–201016001,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC167 g/km
2007–201016001,6 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
20061600 GLS · 1600 GSX1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC161 g/km
20061600 GLS · 1600 GSX1,6 LXăngTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC215 g/km
2002–20041600 · 1600 X1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC161 g/km
2002–20041600 X · 16001,6 LXăngTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC215 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.