Porsche Carrera GT 980

Porsche Carrera GT 980 (2004–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 980
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.610 mm RDW | 4.613 mm |
| Chiều rộng | 1.920 mm RDW | 1.921 mm |
| Chiều cao | 1.170 mm RDW | 1.166 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.730 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.355 kg RDW | 1.380 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.455 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.635 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 76 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 92 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 330 km/h RDW | 330 km/h |
| 0–100 km/h | – | 3,9 giây |
| Mô-men xoắn | – | 590 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, ja, es, pl, cs, sv). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2004.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 2 phiên bản của Porsche Carrera GT 980
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2004–20052MODE | 5,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 11 MPG (21,4 L/100 km) EPA | 502 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005–2006Minicompact · Two-seater | 5,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 20,9 L/100 km 5 chu kỳ | 481 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





