Pontiac Firefly second generation

Pontiac Firefly second generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Pontiac Firefly second generation (1989–2000): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–3.745–4.095 mm
Chiều rộng–1.575–1.590 mm
Chiều cao–1.340–1.380 mm
Chiều dài cơ sở–2.265–2.365 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.209–2.322 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 8 phiên bản của Pontiac Firefly second generation

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1991–1994(FFS)1,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA167 g/km
1991–1994(FFS), SIL1,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước40–41 MPG (5,7–5,9 L/100 km) EPA135–138 g/km
1989–1990(FFS), SIL · (FFS) (SPFI), SIL1,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước41 MPG (5,7 L/100 km) EPA135 g/km
1989–1990(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) (SPFI)1,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA162 g/km
1990(FFS) (SPFI)1,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA167 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2000Subcompact1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,9–6,4 L/100 km 5 chu kỳ136–147 g/km
1995–2000Subcompact1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km 5 chu kỳ156 g/km
1995–2000Subcompact1,3 LXăngTự động 3 cấp8,3–8,4 L/100 km 5 chu kỳ191–193 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.