NIO Firefly first generation

NIO Firefly first generation
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

NIO Firefly first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.000 mm RDW
Chiều rộng1.780 mm RDW
Chiều cao1.560 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.620 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.442–1.467 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.542–1.567 kg RDW
Tổng khối lượng xe1.858–1.875 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150 km/h RDW
0–100 km/h7,5 giây EV DB
Mô-men xoắn300 Nm EV DB
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)57,0 kWh EV DB
Dung lượng pin (tổng)60,0 kWh EV DB
Công suất sạc AC11 kW EV DB
Công suất sạc nhanh DC150 kW EV DB

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB).

Tất cả 1 phiên bản của NIO Firefly first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km330 km187

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.