Morgan Supersport first generation

Morgan Supersport first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: CXV
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.110 mm ASTRA |
| Chiều rộng | 1.805 mm ASTRA |
| Chiều cao | 1.290 mm ASTRA |
| Chiều dài cơ sở | 2.520 mm ASTRA |
| Vệt bánh trước | 1.500 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.516 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.183–1.282 kg ASTRA |
| Tổng khối lượng xe | 1.450 kg ASTRA |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 2 ASTRA |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 255–290 km/h ASTRA |
| Mô-men xoắn | 480 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 235/40R19, 235/45R18, 245/40R18, 255/40R19, 255/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Tất cả 2 phiên bản của Morgan Supersport first generation
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20262 seat open top roadster Standard exhaust · 2 seat open top roadster Sports exhaust | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | 175 g/km |
| 20262 seat open top roadster | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





