MG S6 EV first generation

MG S6 EV first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: MSP
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.710 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.910 mm RDW |
| Chiều cao | 1.670 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm RDW |
| Vệt bánh trước | 1.622 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.612 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.883–1.980 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.983–2.080 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 2.388–2.465 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 5 RDW |
| Số cửa | 5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW |
| Mô-men xoắn | 350 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).
Tất cả 1 phiên bản của MG S6 EV first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 180 kW (245 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 490 km | 77 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





