MG S6 EV first generation

MG S6 EV first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG S6 EV first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: MSP

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.710 mm RDW
Chiều rộng1.910 mm RDW
Chiều cao1.670 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.840 mm RDW
Vệt bánh trước1.622 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.612 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.883–1.980 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.983–2.080 kg RDW
Tổng khối lượng xe2.388–2.465 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW
Mô-men xoắn350 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 1 phiên bản của MG S6 EV first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km490 km77

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.