MG Rover 200 Series III

MG Rover 200 Series III
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG Rover 200 Series III (1995–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: RF

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.220–4.270 mm
Chiều rộng1.680 mm
Chiều cao1.370–1.400 mm
Chiều dài cơ sở2.550 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 10 phiên bản của MG Rover 200 Series III

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001211 i1,1 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC165 g/km
2001214 i1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC170 g/km
2001214 Si1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC173 g/km
2001216 Si/SLi1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC176 g/km
2001216 Si/SLi1,6 LXăngVô cấp (CVT)7,8 L/100 km NEDC195 g/km
2001218 iS1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC179 g/km
2001200 Vi1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC190 g/km
2001200 BRM1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC190 g/km
2001220 D/SD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC168 g/km
2001220 SDi2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC166 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.