Mercedes-Benz T-Class I

Mercedes-Benz T-Class I (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: W420
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.490–4.910 mm RDW | 4.498 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.859 mm |
| Chiều cao | 1.800 mm RDW | 1.852 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.720–3.100 mm RDW | 2.716 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.450–1.891 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.550–1.991 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.095–2.550 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – |
| Số cửa | 6 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 132–184 km/h RDW | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R17, 205/60R16, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 10 phiên bản của Mercedes-Benz T-Class I
Liên minh Châu Âu 10 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,8–7,1 L/100 km WLTP | 160–177 g/km | – | 2.901 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,7 L/100 km WLTP | 141–150 g/km | – | 2.779 |
| 2025 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | 20,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 268 km | 889 |
| 2025 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 156 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 51 kW (69 PS) | Điện | 3,8–19,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 272 km | 98 |
| 2025 | 1,3 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 69 |
| 2023 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | 2,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 21 |
| 2022 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 166 g/km | – | 29 |
| 2022 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 14 |
| 2022 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 144 g/km | – | 11 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





