Mercedes-Benz SLC I

Mercedes-Benz SLC I
Ảnh: Charles from Port Chester, New York / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mercedes-Benz SLC I (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R172

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài4.150 mm RDW4.130 mm TC
Chiều rộng1.820 mm RDW1.810 mm TC
Chiều cao1.310 mm RDW1.300 mm TC
Chiều dài cơ sở2.430 mm RDW2.430 mm TC
Vệt bánh trước1.548–1.559 mm ASTRA1.560 mm TC
Vệt bánh sau1.548–1.572 mm ASTRA1.570 mm TC
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.335–1.495 kg RDW1.505–1.595 kg TC
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.435–1.595 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.750–1.890 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa223–250 km/h RDW–
Mô-men xoắn300–520 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 245/35R18, 245/40R17, 205/55R16, 225/50R16, 235/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,9% (93,7–95,8)92,2%1.704
4–5 năm93,4% (92,8–93,9)91,0%8.600
6–8 năm89,8% (89,3–90,3)86,4%14.394

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,5%26,3%
Phanh5,5%18,4%
Hệ thống treo5,2%9,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,4%6,4%
Đèn và hệ thống điện2,0%6,8%
Bánh xe1,9%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

8 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2020.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 31 phiên bản của Mercedes-Benz SLC I

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20212,0 L135 kW (184 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP174 g/km56
20212,0 L180 kW (245 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP179 g/km10
2016–20202,0 L135 kW (184 PS)Xăng–139–155 g/km21.889
2018–20203,0 L287 kW (390 PS)Xăng–185–186 g/km1.045
2016–20202,0 L180 kW (245 PS)Xăng–138–161 g/km4.622
2016–20201,6 L115 kW (156 PS)Xăng–132–145 g/km10.495
2016–20193,0 L270 kW (367 PS)Xăng–178 g/km3.326
2016–20182,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–114 g/km8.456
20172,0 L135 kW (184 PS)Nhiên liệu khác–141 g/km174
20172,0 L180 kW (245 PS)Nhiên liệu khác–138 g/km72
20172,0 L203 kW (276 PS)Xăng–137 g/km30
20172,0 L270 kW (367 PS)Xăng–138 g/km24

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2021SLC 2002,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 9 cấp7,3–7,8 L/100 km WLTP166–178 g/km
2020–2021SLC 2002,0 L135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0–7,6 L/100 km WLTP159–171 g/km
2020–2021SLC 3002,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 9 cấp7,6–8,0 L/100 km WLTP171–182 g/km
2020–2021AMG SLC 433,0 L287 kW (390 PS)XăngTự động 9 cấp8,7–8,9 L/100 km WLTP197–201 g/km
2018SLC 180 with 17'' rear wheels · SLC 180 with 18'' rear wheels1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2018SLC 180 with 17'' rear wheels · SLC 180 with 18'' rear wheels1,6 L–XăngTự động 9 cấp5,8 L/100 km NEDC133 g/km
2017–2018SLC 180 with 18'' rear wheels1,6 L–XăngTự động 9 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC139–144 g/km
2016–2018SLC 200 with 17'' rear wheels · SLC 200 with 18'' rear wheels2,0 L–XăngTự động 9 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2016–2018SLC 200 with 17'' rear wheels · SLC 200 with 18'' rear wheels2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2016–2018SLC 300 with 18'' rear wheels · SLC 300 with 17'' rear wheels2,0 L–XăngTự động 9 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2018SLC 200 with 18'' rear wheels2,0 L–XăngTự động 8 cấp7,0 L/100 km NEDC160 g/km
2018SLC 300 with 18'' rear wheels2,0 L–XăngTự động 9 cấp7,0 L/100 km NEDC161 g/km
2016–2018SLC 250 d with 17'' rear wheels · SLC 250 d with 18'' rear wheels2,1 L–Dầu dieselTự động 9 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018AMG SLC 43 with 18'' rear wheels3,0 L–XăngTự động 9 cấp7,8–8,2 L/100 km NEDC178–186 g/km
2016–2017SLC 180 with 18'' rear wheels1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2020SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau27 MPG (8,7 L/100 km) EPA201–206 g/km
2017–2020SIDI3,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA235–238 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2020Two-seater2,0 LXăngTự động 9 cấp8,5–8,8 L/100 km 5 chu kỳ200–206 g/km
2017–2020Two-seater3,0 LXăngTự động 9 cấp10,1–10,2 L/100 km 5 chu kỳ234–238 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.