McLaren GTS first generation

McLaren GTS first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.683 mm ASTRA |
| Chiều rộng | 1.925 mm ASTRA |
| Chiều cao | 1.213 mm ASTRA |
| Chiều dài cơ sở | 2.675 mm ASTRA |
| Vệt bánh trước | 1.663 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.617 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.586–1.658 kg ASTRA |
| Tổng khối lượng xe | 1.786 kg ASTRA |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 2 ASTRA |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 326 km/h ASTRA |
| Mô-men xoắn | 630 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/35R20, 295/30R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Tất cả 1 phiên bản của McLaren GTS first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | 11,9 L/100 km WLTP | 268 g/km | 14 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





