Maserati Ghibli Ghibli III

Maserati Ghibli Ghibli III (từ 2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 48 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: M157
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970–4.980 mm RDW | 4.970 mm TC | 4.971 mm |
| Chiều rộng | 1.950 mm RDW | 1.950 mm TC | 1.945 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.480 mm RDW | 1.460 mm TC | 1.461 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 3.000 mm TC | 2.998 mm |
| Vệt bánh trước | 1.633–1.635 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.653–1.659 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.825–1.910 kg RDW | 1.810–1.870 kg TC | 1.810–1.875 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.925–2.010 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.450–2.540 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 500 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.058 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 80 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–286 km/h RDW | – | 240–334 km/h |
| Mô-men xoắn | 450–730 Nm ASTRA | – | 450–730 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R18, 245/35R21, 245/40R20, 245/45R19, 275/40R19, 285/30R21, 285/35R20, 275/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 88,1% (86,4–89,6) | 91,0% | 1.552 |
| 6–8 năm | 86,9% (86,0–87,8) | 86,4% | 5.503 |
| 9–12 năm | 84,6% (82,9–86,2) | 77,9% | 1.853 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,2% | 28,1% |
| Phanh | 19,6% | 21,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,7% | 9,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,2% | 6,9% |
| Hệ thống treo | 3,4% | 14,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,0% | 4,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
80 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2020. 9 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 48 phiên bản của Maserati Ghibli Ghibli III
Hiển thị tất cả 48 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | 11,2–11,6 L/100 km WLTP | 255–265 g/km | 664 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Hybrid | 7,7–8,9 L/100 km WLTP | 199–201 g/km | 1.779 |
| 2021–2024 | 3,8 L | 427 kW (581 PS) | Xăng | 12,5–12,7 L/100 km WLTP | 284–285 g/km | 316 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | 10,9–11,1 L/100 km WLTP | 247–253 g/km | 315 |
| 2022 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 200 g/km | 16 |
| 2021 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 207 g/km | 163 |
| 2021 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 206 g/km | 104 |
| 2021 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | 8,7 L/100 km WLTP | 197 g/km | 48 |
| 2021 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Plug-in hybrid | 7,2 L/100 km WLTP | 202 g/km | 25 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 158–191 g/km | 6.259 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | – | 226–262 g/km | 2.251 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | – | 158–191 g/km | 19.899 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | – | 207–248 g/km | 2.412 |
| 2020 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Hybrid | – | 165 g/km | 213 |
| 2020 | 3,8 L | 427 kW (581 PS) | Xăng | – | 279 g/km | 30 |
| 2013–2019 | 3,0 L | 302 kW (411 PS) | Xăng | – | 225–248 g/km | 6.184 |
| 2017 | 3,0 L | 243 kW (330 PS) | Nhiên liệu khác | – | 207 g/km | 17 |
| 2017 | 3,0 L | 453 kW (616 PS) | Xăng | – | 226 g/km | 16 |
| 2017 | 3,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | – | 207 g/km | 12 |
| 2017 | 3,0 L | 303 kW (412 PS) | Dầu diesel | – | 158 g/km | 10 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 213–227 g/km | 1.133 |
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026350 hp GranSport | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,8 L/100 km WLTP | 268 g/km |
| 2020–2026430 hp GranSport | 3,0 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9 L/100 km WLTP | 268 g/km |
| 2024350 hp GranSport | 3,0 L | 189 kW (257 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,8 L/100 km WLTP | 268 g/km |
| 2024430 hp GranSport | 3,0 L | 232 kW (315 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9 L/100 km WLTP | 268 g/km |
| 2020–2023350 hp Essence · 350 hp GranLusso | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | 257 g/km |
| 2020–2023430 hp Essence · 430 hp GranLusso | 3,0 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 276 g/km |
| 2020–2023275 hp Essence · 275 hp GranLusso · 275 hp GranSport | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 206 g/km |
| 2019350 hp Essence · 350 hp GranLusso · 350 hp GranSport | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019430 hp Essence · 430 hp GranLusso · 430 hp GranSport | 3,0 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019275 hp Essence · 275 hp GranLusso · 275 hp GranSport | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – |
| 2015–2018Ghibli | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9–9,6 L/100 km NEDC | 207–223 g/km |
| 2015–2018Ghibli S | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6–10,4 L/100 km NEDC | 223–242 g/km |
| 2015–2018Ghibli Diesel | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2014Ghibli | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014Ghibli S | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 10,4 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2014Ghibli Diesel | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 158 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026GHIBLI HYBRID (330ch+8Kw) | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 192 g/km |
| 2014–2015GHIBLI DIESEL | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2014–2015GHIBLI DIESEL | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2014–2015GHIBLI | – | 243 kW (330 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014–2015GHIBLI S | – | 302 kW (411 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2014–2015GHIBLI S Q4 | – | 302 kW (411 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2024SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 271–300 g/km |
| 2014–2024SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 284–303 g/km |
| 2021–2024SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 348 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2024Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6–12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 271–295 g/km |
| 2021–2024Mid-size | 3,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km 5 chu kỳ | 348 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





