Mahindra KUV100 first generation

Mahindra KUV100 first generation
Ảnh: RL GNZLZ / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Mahindra KUV100 first generation (2017–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.675 mm
Chiều rộng1.705 mm
Chiều cao1.635 mm
Chiều dài cơ sở2.385 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích bình nhiên liệu35 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa145–150 km/h
Mô-men xoắn91–190 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 8 phiên bản của Mahindra KUV100 first generation

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20251,2 L64 kW (87 PS)Xăng–163 g/km1.647
2022–20251,2 L64 kW (87 PS)LPG–138 g/km665
20211,2 L64 kW (87 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP176 g/km1.738
20211,2 L64 kW (87 PS)LPG7,9 L/100 km WLTP138 g/km148
2019–20201,2 L64 kW (87 PS)Xăng–148 g/km2.550
2019–20201,2 L61 kW (83 PS)LPG–127 g/km1.186
20201,2 L64 kW (87 PS)LPG–148 g/km101
2018–20191,2 L61 kW (83 PS)Xăng–146 g/km1.934

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.