Lucid Gravity first generation

Lucid Gravity first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.040 mm RDW | – | 5.030 mm |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | – | 2.000 mm |
| Chiều cao | 1.660 mm RDW | – | 1.660 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.040 mm RDW | – | 3.040 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.497–2.724 kg RDW | – | 2.800 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.597–2.824 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.320 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 640–1.189 L EV DB | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 218–250 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 3,5–4,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 700–1.100 Nm EV DB | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 89,0–123,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 112,0–120,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 680–700 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 542–724 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 157–161 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 19–22 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 300–400 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,5 giờ EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
15 khiếu nại cho các đời xe từ 2026–2026. 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 2 phiên bản của Lucid Gravity first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 638 kW (867 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 712 km | 21 |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 90–111 MPGe EPA | 0 g/km | 542–724 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





