Lotus Europa Europa S

Lotus Europa Europa S
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lotus Europa Europa S (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Type 121 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.900 mm ASTRA3.900 mm
Chiều rộng1.714 mm ASTRA1.850 mm
Chiều cao1.130 mm ASTRA1.120 mm
Chiều dài cơ sở2.330 mm RDW2.330 mm
Vệt bánh trước1.457 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.490 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải970 kg RDW995 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.070 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.244 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–154 L
Dung tích bình nhiên liệu–36 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa230–235 km/h ASTRA–
Mô-men xoắn272–300 Nm ASTRA272–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/55R17, 195/45R17, 225/45R17, 235/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của Lotus Europa Europa S

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102 seater sports coupé · Europa2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,3 L/100 km NEDC220 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.