Lexus ES VII

Lexus ES VII (2018–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 35 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XZ10
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.980 mm RDW | 4.980 mm TC |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC |
| Chiều cao | 1.450 mm RDW | 1.450 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.870 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.590–1.600 mm ASTRA | 1.620 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.610–1.620 mm ASTRA | 1.620 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.655 kg RDW | 1.680 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.755 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.150 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–396 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747–2.832 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – |
| 0–100 km/h | 5,8–7,8 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 221 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 66,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 72,8 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 600 km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 150 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R18, 215/55R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,5% (95,8–97,1) | 92,2% | 3.070 |
| 4–5 năm | 95,8% (94,9–96,5) | 91,0% | 2.553 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,8% | 22,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,1% | 5,9% |
| Phanh | 2,5% | 12,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,2% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
122 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 19 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương
- Túi khí 42
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 35 phiên bản của Lexus ES VII
Hiển thị tất cả 35 phiên bản
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 120–125 g/km | 19.907 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 5,3–5,4 L/100 km WLTP | 122–124 g/km | 597 |
| 2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Plug-in hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km | 32 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | – | 103–104 g/km | 11.479 |
| 2019–2020 | 2,5 L | – | Hybrid | – | 102–103 g/km | 2.110 |
| 2018–2020 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 103–110 g/km | 1.772 |
Vương quốc Anh 22 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026ES Premium | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2025–2026ES Premium Plus · Takumi | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 202418" (FWD) ES 300h Takumi with Digital Door Mirrors · 18" (FWD) ES 300h Premium Edition · ES Premium | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 202418" (FWD) ES 300h Takumi · 18" (FWD) ES 300h Premium Pack · ES Premium Plus và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 202419" (FWD) ES 300h F SPORT | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km |
| 202419" (FWD) ES 300h F SPORT Takumi Pack | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 123 g/km |
| 202318" (FWD) ES 300h Takumi with Digital Door Mirrors · 18" (FWD) ES 300h Premium Edition | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 202318" (FWD) ES 300h Takumi · 18" (FWD) ES 300h Premium Pack | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 202319" (FWD) ES 300h F SPORT | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km |
| 202319" (FWD) ES 300h F SPORT Takumi Pack | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 123 g/km |
| 2020–202117" (FWD) ES · 17" (FWD) ES w/Navi | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–202118" (FWD) ES Premium Pack · 18" (FWD) Takumi · 18" (FWD) ES Premium Edition | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km |
| 2020–202118" (FWD) Takumi with Digital Door Mirrors · 18" (FWD) ES Premium Edition | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km |
| 2020–202119" (FWD) F SPORT · 19" (FWD) F SPORT Tech & Safety Pack · 19" (FWD) F SPORT Takumi Pack và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2020–202119" (FWD) F SPORT Takumi Pack | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 128 g/km |
| 202117" (FWD) ES | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 202119" (FWD) F SPORT · 19" (FWD) F SPORT w/ Navigation | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 126 g/km |
| 202119" (FWD) F SPORT Tech & Safety Pack | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km |
| 201917" (FWD) ES · 300h 18" wheels | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 201918" (FWD) ES Premium Pack | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | – |
| 201918" (FWD) Takumi | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | – |
| 201919" (FWD) F SPORT · 19" (FWD) F SPORT Takumi Pack · 19" (FWD) F SPORT Tech and Safety Pack và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | – |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 196–199 g/km |
| 2019–2025SIDI & PFI; Hybrid | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 44 MPG (5,3 L/100 km) EPA | 124–126 g/km |
| 2019–2025SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–219 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025Mid-size | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km 5 chu kỳ | 124 g/km |
| 2021–2025Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 195–198 g/km |
| 2019–2025Mid-size | 3,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 211–219 g/km |
| 2020Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km 5 chu kỳ | 124 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





