Leapmotor T03 first generation

Leapmotor T03 first generation
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Leapmotor T03 first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.620 mm RDW3.620 mm
Chiều rộng1.650 mm RDW1.652 mm
Chiều cao1.580 mm RDW1.577 mm
Chiều dài cơ sở2.400 mm RDW2.400 mm
Vệt bánh trước1.410 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.410 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.150 kg RDW1.087–1.122 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.250 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.475 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý210 L EV DB210 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130 km/h RDW–
0–100 km/h12,0–15,0 giây EV DB–
Mô-men xoắn158 Nm ASTRA158 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)18,5–36,5 kWh EV DB21,6–41,3 kWh
Dung lượng pin (tổng)21,6–41,3 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)265 km EV DB–
Công suất sạc AC7 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC48–50 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 3 phiên bản của Leapmotor T03 first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km265 km19.269
2024–2025Động cơ điện38 kW (52 PS)Điện16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km265 km362
2023–2025Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện15,7–28,0 kWh/100 km WLTP0 g/km157–280 km736

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.