KGM (SsangYong) Musso III

KGM (SsangYong) Musso III
Ảnh: LuvsMG481 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

KGM (SsangYong) Musso III (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Q200 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.095–5.409 mm
Chiều rộng1.950 mm
Chiều cao1.840–1.855 mm
Chiều dài cơ sở3.100–3.210 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm75,1% (72,8–77,4)92,2%1.363
4–5 năm69,5% (67,6–71,4)91,0%2.210

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh35,7%13,7%
Lốp xe19,6%22,9%
Hệ thống treo16,1%3,8%
Đèn và hệ thống điện15,3%4,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,6%6,0%
Hệ thống lái7,4%0,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 6 phiên bản của KGM (SsangYong) Musso III

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2022–2026EX2,2 L149 kW (203 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km WLTP220 g/km
2022–2026Rebel Auto · Saracen Auto2,2 L149 kW (203 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km WLTP236 g/km
2022–2026Rhino LWB Auto2,2 L149 kW (203 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,3 L/100 km WLTP245 g/km
2024EX2,2 L203 kW (276 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km WLTP220 g/km
2024Rebel Auto · Saracen Auto2,2 L203 kW (276 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km WLTP236 g/km
2024Rhino LWB Auto2,2 L203 kW (276 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,3 L/100 km WLTP245 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.