Infiniti Q70 first generation

Infiniti Q70 first generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Infiniti Q70 first generation (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 37 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Y51

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.980 mm RDW4.950–5.130 mm TC4.945–5.095 mm
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC1.845 mm
Chiều cao1.490 mm RDW1.500–1.520 mm TC1.509 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW2.900–3.050 mm TC2.900–3.051 mm
Vệt bánh trước1.575 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.705–1.797 kg RDW1.752–1.978 kg TC1.758–1.971 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.805–1.897 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.375–2.405 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.945 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW–220–250 km/h
Mô-men xoắn350–400 Nm ASTRA–253–565 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R18, 245/40R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2016: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm86,4% (83,7–88,6)86,4%755

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe28,5%28,1%
Phanh23,3%21,0%
Hệ thống treo21,2%12,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%6,6%
Đèn và hệ thống điện4,4%8,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,0%3,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

28 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 37 phiên bản của Infiniti Q70 first generation

Hiển thị tất cả 37 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20192,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel124–128 g/km2.172
2014–20183,5 L225 kW (306 PS)Xăng145–185 g/km444
20172,1 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác126 g/km140
20173,5 L338 kW (460 PS)Xăng145 g/km42
2014–20173,7 L235 kW (320 PS)Xăng235–258 g/km98
2014–20153,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel193–199 g/km108

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018Q70 2.2d 18 inch wheel · Q70 2.2d 18inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2018Q70 2.2d 20 inch wheel · Q70 2.2d 20inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2016–2018Q70 Hybrid3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2018Q70 3.73,7 LXăngTự động 7 cấp10,8 L/100 km NEDC249 g/km
20152.2 Diesel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20153.0 Diesel3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
20153.5 Hybrid3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km
20153.7 Petrol3,7 LXăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km
20143.0 Diesel3,0 LDầu dieselTự động7,5 L/100 km NEDC199 g/km
20143.5 Hybrid3,5 LHybridTự động6,9 L/100 km NEDC159 g/km
20143.7 Petrol3,7 LXăngTự động10,2 L/100 km NEDC235 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Q70 3.0D V6 7AT Premium–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015Q70 3.0D V6 7AT Sport–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015Q70 3.0D Premium–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2015Q70 3.0D Sport–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2015Q70 3.5H V6 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2015Q70 3.7 Premium–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km
2015Q70 3.7 Sport–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km
2014Q70 3.0D–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2014Q70 Hyb–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2014Q70 3.7–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20193,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA274–276 g/km
2014–20193,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA267–269 g/km
2015–2019SIDI5,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA288–291 g/km
2015–2019SIDI5,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA303–305 g/km
2014–20183,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA180–184 g/km
20145,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA297 g/km
20145,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA301 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2019Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0–11,7 L/100 km 5 chu kỳ253–275 g/km
2014–2019Mid-size5,6 LXăngTự động 7 cấp12,3–12,9 L/100 km 5 chu kỳ283–301 g/km
2014–2017Mid-size3,5 LXăngTự động 7 cấp7,5–7,8 L/100 km 5 chu kỳ172–184 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.