Hyundai GV60 first generation

Hyundai GV60 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai GV60 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: JW

Tất cả 9 phiên bản của Hyundai GV60 first generation

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện168 kW (228 PS)Điện16,9–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km517–533 km89
2024–2025Động cơ điện233 kW (317 PS)Điện18,5–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470–508 km104
2025Động cơ điện234 kW (318 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km39
2024–2025Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện19,1–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km466–486 km60
2023Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện18,9 kWh/100 km WLTP0 g/km468 km224
2023Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km52
2022Động cơ điện78 kW (106 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km328
2022Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km466 km126
2022Động cơ điện56 kW (76 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km517 km14

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.