Hyundai G70 first generation

Hyundai G70 first generation
Ảnh: AIMHO'S REBELLION 8490s / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai G70 first generation (2021–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: IK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Tất cả 5 phiên bản của Hyundai G70 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–20252,0 L180 kW (245 PS)Xăng9,2–9,4 L/100 km WLTP211–213 g/km166
2023–20242,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel7,0–7,1 L/100 km WLTP184–187 g/km146
20232,0 L145 kW (197 PS)Xăng8,4 L/100 km WLTP190 g/km42
2021–20222,0 L180 kW (245 PS)Xăng–209–210 g/km155
2021–20222,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–182 g/km150

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.