Honda del Sol Third generation

Honda del Sol Third generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda del Sol Third generation (1993–1997): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: EG, EH · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.005 mm
Chiều rộng1.695 mm
Chiều cao1.255 mm
Chiều dài cơ sở2.370 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải940–1.150 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích bình nhiên liệu45 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

56 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1997. 13 vụ tai nạn · 14 trường hợp bị thương

  • Túi khí 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Honda del Sol Third generation

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1997VTEC (FFS), CLKUP · (FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1996–1997DOHC/VTEC (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1996–1997VTEC (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1993–1997(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27–32 MPG (7,4–8,7 L/100 km) EPA173–205 g/km
1993–1996(FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA197–212 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1993–1995(FFS)1,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31–33 MPG (7,1–7,6 L/100 km) EPA167–178 g/km
1994–1995(VTEC) (FFS) · (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1995DOHC (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1994(VTEC) (FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1994DOHC-VTEC (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1997Two-seater1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,0–9,7 L/100 km 5 chu kỳ184–223 g/km
1995–1997Two-seater1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1–9,4 L/100 km 5 chu kỳ186–216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.