Geely EX2 first generation

Geely EX2 first generation
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Geely EX2 first generation (từ 2024) còn quá mới nên chưa có dữ liệu chính thức về mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải. Kích thước, trọng lượng và các thông số khác dưới đây được lấy từ hồ sơ đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểu loại; các phiên bản sẽ được bổ sung khi cơ quan chức năng công bố.

Mã mẫu xe: GEA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.140 mm RDW
Chiều rộng1.810 mm RDW
Chiều cao1.580 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.340 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.440 kg RDW
Tổng khối lượng xe1.755 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130 km/h RDW
0–100 km/h9,5 giây EV DB
Mô-men xoắn150 Nm EV DB
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)28,0 kWh EV DB
Dung lượng pin (tổng)30,0 kWh EV DB
Công suất sạc AC7 kW EV DB
Công suất sạc nhanh DC50 kW EV DB

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB).

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.