Geely EX2 first generation

Geely EX2 first generation (từ 2024) còn quá mới nên chưa có dữ liệu chính thức về mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải. Kích thước, trọng lượng và các thông số khác dưới đây được lấy từ hồ sơ đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểu loại; các phiên bản sẽ được bổ sung khi cơ quan chức năng công bố.
Mã mẫu xe: GEA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.140 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW |
| Chiều cao | 1.580 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.340 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.440 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 1.755 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 5 RDW |
| Số cửa | 5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 130 km/h RDW |
| 0–100 km/h | 9,5 giây EV DB |
| Mô-men xoắn | 150 Nm EV DB |
| Điện | |
| Dung lượng pin (khả dụng) | 28,0 kWh EV DB |
| Dung lượng pin (tổng) | 30,0 kWh EV DB |
| Công suất sạc AC | 7 kW EV DB |
| Công suất sạc nhanh DC | 50 kW EV DB |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB).
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





