Ford Transit Mk8

Ford Transit Mk8 (từ 2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 130 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: V363 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.157–6.704 mm Traficom | 5.530–6.700 mm TC | 5.532–6.759 mm |
| Chiều rộng | 1.760–2.060 mm RDW | 2.070–2.130 mm TC | 2.052–2.126 mm |
| Chiều cao | 1.780–2.780 mm RDW | 2.090–2.800 mm TC | 2.088–3.051 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.137–4.522 mm ASTRA | 3.300–3.750 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.732–1.752 mm ASTRA | 1.730 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.670–1.980 mm ASTRA | 1.670–1.740 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.180–2.746 kg RDW | 2.268–2.881 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.280–2.846 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.100–3.500 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–3.500 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 640–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2–9 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 145–173 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–390 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 68,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R16, 185/75R16, 185/60R15, 195/55R16, 195/60R15, 215/65R16, 215/65R15, 195/75R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2018: ★★★★☆ · 2020–2022: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 84,1% (83,8–84,3) | 92,2% | 83.944 |
| 4–5 năm | 84,0% (83,9–84,2) | 91,0% | 246.574 |
| 6–8 năm | 78,3% (78,2–78,4) | 86,4% | 545.559 |
| 9–12 năm | 71,7% (71,5–72,0) | 77,9% | 142.452 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 35,6% | 19,7% |
| Lốp xe | 25,3% | 27,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 19,8% | 8,4% |
| Hệ thống treo | 19,3% | 12,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 15,7% | 6,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 8,2% | 2,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
688 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2022. 23 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 41 trường hợp bị thương · 10 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 211
- Động cơ 104
- Hệ thống điện 73
- Hệ thống nhiên liệu 45
- Phanh 45
- Thân xe và kết cấu 33
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 130 phiên bản của Ford Transit Mk8
Hiển thị tất cả 130 phiên bản
Liên minh Châu Âu 55 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 9,1 L/100 km WLTP | 239 g/km | – | 843 |
| 2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 9,1 L/100 km WLTP | 239 g/km | – | 557 |
| 2025 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 9,1 L/100 km WLTP | 239 g/km | – | 207 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 7,6–8,8 L/100 km WLTP | 218–231 g/km | – | 5.536 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 8,7–8,9 L/100 km WLTP | 230–241 g/km | – | 1.253 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 8,4–8,9 L/100 km WLTP | 203–232 g/km | – | 1.975 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 30,9–37,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 216–263 km | 48 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | 7,8–8,0 L/100 km WLTP | 199–210 g/km | – | 2.564 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 7,7–8,0 L/100 km WLTP | 205–222 g/km | – | 717 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 7,8–8,8 L/100 km WLTP | 199–233 g/km | – | 3.760 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 8,2–8,4 L/100 km WLTP | 214–217 g/km | – | 412 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | 8,6 L/100 km WLTP | 224 g/km | – | 18 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 7,7–8,1 L/100 km WLTP | 218–239 g/km | – | 914 |
| 2022 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 14 |
| 2021 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 208 g/km | – | 470 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP | 214 g/km | – | 406 |
| 2021 | 1,5 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 200 |
| 2021 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 170 |
| 2021 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 138 g/km | – | 126 |
| 2021 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 96 |
| 2021 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | – | 192 g/km | – | 70 |
| 2021 | 2,0 L | 79 kW (107 PS) | Dầu diesel | – | 219 g/km | – | 49 |
| 2021 | 1,0 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | 20,1 kWh/100 km WLTP | 74 g/km | 41 km | 22 |
| 2021 | 1,0 L | 61 kW (83 PS) | Plug-in hybrid | 20,1 kWh/100 km WLTP | 74 g/km | 41 km | 22 |
| 2021 | 2,0 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | – | 188 g/km | – | 20 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 164–172 g/km | – | 32.748 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | – | 155–158 g/km | – | 2.054 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 164–176 g/km | – | 5.603 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 79 kW (107 PS) | Dầu diesel | – | 157 g/km | – | 1.264 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 113–116 g/km | – | 3.166 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | – | 116–118 g/km | – | 2.374 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 102–116 g/km | – | 4.659 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | – | 139–144 g/km | – | 614 |
| 2020 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | – | 148 g/km | – | 439 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 161–175 g/km | – | 5.421 |
| 2015–2020 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 119–128 g/km | – | 6.020 |
| 2016–2020 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 119–123 g/km | – | 1.004 |
| 2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | – | 150 g/km | – | 154 |
| 2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 110 |
| 2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | – | 145 g/km | – | 24 |
| 2018–2019 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 127–131 g/km | – | 1.684 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 102–104 g/km | – | 4.440 |
| 2018 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 22 |
| 2017 | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 436 |
| 2014–2017 | 2,2 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 188–201 g/km | – | 12.090 |
| 2017 | 1,5 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | – | 104 g/km | – | 214 |
| 2017 | 1,5 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 104 g/km | – | 94 |
| 2017 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 169 g/km | – | 62 |
| 2017 | 1,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 48 |
| 2014–2017 | 2,2 L | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | – | 170–203 g/km | – | 1.208 |
| 2017 | 2,0 L | 116 kW (158 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 12 |
| 2014–2016 | 2,2 L | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | – | 179–193 g/km | – | 5.202 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 103–124 g/km | – | 1.428 |
| 2015 | 1,6 L | – | Xăng | – | 181 g/km | – | 70 |
| 2014 | 2,2 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 196 g/km | – | 336 |
Pháp 75 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L1H2 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L2H2 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L1H2 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L2H2 2200 TDCi (100ch) S&S · TRANSIT KOMBI 350 L2H2 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L1H3 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L2H3 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L1H3 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L2H3 2200 TDCi (100ch) S&S · TRANSIT KOMBI 350 L2H3 2200 TDCi (100ch) S&S | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L1H2 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L2H2 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L1H2 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L2H2 2200 TDCi (125ch) S&S · TRANSIT KOMBI 350 L2H2 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L1H3 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 310 L2H3 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L1H3 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015TRANSIT KOMBI 330 L2H3 2200 TDCi (125ch) S&S · TRANSIT KOMBI 350 L2H3 2200 TDCi (125ch) S&S | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280C 2200 TDCi (100ch) · TRANSIT KOMBI 300C 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280C 2200 TDCi S&S (100ch) · TRANSIT KOMBI 300C 2200 TDCi S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,3 L/100 km NEDC | 189–192 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280CP 2200 TDCi (100ch) · TRANSIT KOMBI 300CP 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 189–194 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280CP 2200 TDCi S&S (100ch) · TRANSIT KOMBI 300CP 2200 TDCi S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,2 L/100 km NEDC | 184–189 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300M 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300M 2200 TDCi S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 184–192 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300MP 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300MP 2200 TDCi S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 184–192 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H1 2200 TDCi (100ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H1 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H2 2200 TDCi (100ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H2 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H1 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H2 2200 TDCi (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014TOURNEO 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 189–194 g/km |
| 2014TOURNEO 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,2 L/100 km NEDC | 184–189 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280C 2200 TDCi (125ch) · TRANSIT KOMBI 300C 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280C 2200 TDCi S&S (125ch) · TRANSIT KOMBI 300C 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,3 L/100 km NEDC | 189–192 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280CP 2200 TDCi (125ch) · TRANSIT KOMBI 300CP 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 189–194 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 280CP 2200 TDCi S&S (125ch) · TRANSIT KOMBI 300CP 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,2 L/100 km NEDC | 184–189 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300M 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300M 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 184–192 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300MP 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 300MP 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 184–192 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330C 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330C 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330CP 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330CP 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330L 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330L 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330LS 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330LS 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330M 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330M 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330MP 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,7 L/100 km NEDC | 194–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330MP 2200 TDCi S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H1 2200 TDCi (125ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H1 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H2 2200 TDCi (125ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H2 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H1 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H2 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 330 L2H1 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 330 L2H2 2200 TDCi (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014TOURNEO 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 189–194 g/km |
| 2014TOURNEO 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,2 L/100 km NEDC | 184–189 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330C 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330C 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330CP 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330CP 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330L 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330L 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330LS 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330LS 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330M 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330MP 2200 TDCi (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,7 L/100 km NEDC | 194–203 g/km |
| 2014TRANSIT KOMBI 330MP 2200 TDCi S&S (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 189–197 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H1 2200 TDCi (155ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H1 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 300 L1H2 2200 TDCi (155ch) · TRANSIT CUSTOM 310 L1H2 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H1 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 310 L2H2 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 330 L2H1 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014TRANSIT CUSTOM 330 L2H2 2200 TDCi (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





