Ford Bronco sixth generation

Ford Bronco sixth generation
Ảnh: SsmIntrigue / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Bronco sixth generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.410–4.810 mm TC4.440 mm
Chiều rộng2.020 mm TC–
Chiều cao2.000 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.550–2.950 mm TC2.550–2.949 mm
Vệt bánh trước1.700 mm TC–
Vệt bánh sau1.700 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.945–2.099 kg TC–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–161 km/h
0–100 km/h–6,7–7,2 giây
Mô-men xoắn–441–563 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

976 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 27 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 17 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 170
  • Động cơ 155
  • Hệ thống điện 122
  • Hệ thống nhiên liệu 91
  • Phanh 89
  • Hộp số và hệ truyền động 73

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Ford Bronco sixth generation

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–20252,7 L246 kW (334 PS)Xăng8,2–12,1 L/100 km WLTP313–328 g/km1.096
20253,0 L309 kW (420 PS)Xăng–378 g/km10
20242,7 L246 kW (334 PS)Dầu diesel–274 g/km10
2022–20232,7 L224 kW (305 PS)Xăng–261 g/km29
20222,3 L202 kW (275 PS)Xăng–290 g/km20
20212,0 L186 kW (253 PS)Xăng–237 g/km56

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026SIDI & PFI2,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–21 MPG (11,2–13,8 L/100 km) EPA263–322 g/km
2021–2026SIDI & PFI2,3 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–21 MPG (11,2–13,8 L/100 km) EPA265–334 g/km
2021–2026SIDI & PFI2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA281–330 g/km
2022–2026SIDI3,0 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA359 g/km
2022–2024SIDI & PFI · SIDI2,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2023–2024SIDI & PFI · SIDI2,3 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2024SIDI2,3 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA272–327 g/km
2024SIDI2,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Sport utility vehicle: Small2,3 LXăngTự động 10 cấp11,2–13,8 L/100 km 5 chu kỳ264–324 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Small2,3 LXăngSố sàn 7 cấp11,3–14,3 L/100 km 5 chu kỳ265–336 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Small2,7 LXăngTự động 10 cấp11,9–14,1 L/100 km 5 chu kỳ281–331 g/km
2025–2026Sport utility vehicle: Standard2,7 LXăngTự động 10 cấp12,0–12,2 L/100 km 5 chu kỳ282–287 g/km
2022–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LXăngTự động 10 cấp15,3 L/100 km 5 chu kỳ358 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.