Fisker Ocean first generation

Fisker Ocean first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Fisker Ocean first generation (2023–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.770 mm RDW–4.774 mm
Chiều rộng1.980 mm RDW–1.982 mm
Chiều cao1.630–1.650 mm RDW–1.631–1.654 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm RDW–2.921 mm
Vệt bánh trước1.696–1.698 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.726–1.731 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.408–2.426 kg RDW–2.435–2.509 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.508–2.526 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.974 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.820 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––566 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa208–209 km/h RDW–205 km/h
0–100 km/h––3,9 giây
Mô-men xoắn––693 Nm
Công suất động cơ điện–207–414 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––75,0–113,0 kWh
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–312–579 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–12,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R22, 255/50R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

884 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2023. 12 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 376
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 337
  • Phanh 302
  • Hộp số và hệ truyền động 91
  • Động cơ 56
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 52

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Fisker Ocean first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2024Động cơ điện352 kW (479 PS)Điện18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km699–701 km449
2023–2024Động cơ điện179 kW (243 PS)Điện18,3–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km700–701 km401
2023–2024Động cơ điện176 kW (239 PS)Điện18,3–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km696–701 km625
2023–2024Động cơ điện351 kW (477 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km701 km602
2023Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km701 km272

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước79–92 MPGe EPA0 g/km312–372 km
2023Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh bán thời gian92 MPGe EPA0 g/km579 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động22,7–26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km312–372 km
2024Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện414 kW (563 PS)ĐiệnTự động22,9–24,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km525–579 km
2023Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện350 kW (476 PS)ĐiệnTự động22,9–23,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km563–579 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.