Fiat Scudo Scudo II

Fiat Scudo Scudo II (2007–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 270 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.520–5.143 mm Traficom | 4.609–5.309 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.920 mm |
| Chiều cao | 1.980 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.000–3.120 mm RDW | 2.925–3.275 mm |
| Vệt bánh trước | 1.562–1.570 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.596–1.604 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.645–1.985 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.745–2.085 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.683–2.963 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.433–2.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 3–9 RDW | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 145–170 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 180–340 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 70,8% (68,1–73,4) | 86,4% | 1.127 |
| 9–12 năm | 64,1% (62,7–65,4) | 77,9% | 4.922 |
| Từ 13 năm trở lên | 57,2% (56,2–58,1) | 69,2% | 9.823 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 40,9% | 32,5% |
| Hệ thống treo | 39,8% | 35,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 38,8% | 23,9% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 37,7% | 14,1% |
| Lốp xe | 30,9% | 31,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 27,5% | 13,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 26 phiên bản của Fiat Scudo Scudo II
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 2,0 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | 183–185 g/km | 17.354 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 183–184 g/km | 8.379 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 183 g/km | 162 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 190–194 g/km | 4.320 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | 183–196 g/km | 73 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 194–195 g/km | 569 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 189–192 g/km | 549 |
| 2011 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 19 |
| 2011 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 13 |
| 2011 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 193 g/km | 13 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 195 g/km | 8.036 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 195 g/km | 944 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Combi and Panorama 2.0 MultiJet 130 bhp | 2,0 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2015Combi and Panorama 2.0 MultiJet 165 bhp | 2,0 L | 123 kW (167 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2013–2014Combi and Panorama 2.0 MultiJet 130 · Combi and Panorama 2.0 MultiJet 165 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012Combi and Panorama 2.0 MultiJet 130 · Combi and Panorama 2.0 MultiJet 165 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2007–2010Combi 1.6 MultiJet 5 seat | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2007–2010Combi 2.0 MultiJet 120 8 seat · Panorama Family 2.0 MultiJet 140 long wheelbase · Combi 2.0 MultiJet 120 long wheelbase | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2007–2010Panorama Family 2.0 MultiJet 120 short wheelbase · Combi 2.0 MultiJet 120 short wheelbase | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2007–2010Panorama Family 2.0 MultiJet 120 long wheelbase · Panorama Family 2.0 MultiJet 140 short wheelbase · Combi 2.0 MultiJet 120 lwb 5/6 seat và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015SCUDO Combi 1.0 CH1 2.0 MultiJet (128ch) | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012–2015SCUDO Combi 1.0 LH1 2.0 MultiJet (128ch) | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012–2015SCUDO Combi 1.0 LH1 2.0 MultiJet (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012–2015SCUDO Combi 1.0 CH1 2.0 MultiJet (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2014SCUDO Combi/Panorama 8/9P 2.0 MJT 16v (130ch) CH1 4x4 DANGEL · SCUDO Combi/Panorama 8/9P 2.0 MJT 16v (130ch) LH1 4x4 DANGEL | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2014SCUDO Combi/Panorama 8/9P 2.0 MJT 16v (130ch) LH1 4x4 DANGEL | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





