Fiat 124 Spider 124 Spider

Fiat 124 Spider 124 Spider
Ảnh: SsmIntrigue / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Fiat 124 Spider 124 Spider (2016–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Type 348 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.080 mm RDW4.070 mm TC4.054 mm
Chiều rộng1.740 mm RDW1.730 mm TC1.740 mm
Chiều cao1.230 mm RDW1.240 mm TC1.233 mm
Chiều dài cơ sở2.310 mm RDW2.310 mm TC2.310 mm
Vệt bánh trước1.495 mm ASTRA1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.505 mm ASTRA1.500 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.025–1.055 kg RDW1.114 kg TC1.050–1.124 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.125–1.155 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.315–1.335 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––140 L
Dung tích bình nhiên liệu––45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa212–224 km/h RDW–215–232 km/h
Mô-men xoắn240–250 Nm ASTRA–240–250 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 195/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm93,8% (92,9–94,6)91,0%3.252
6–8 năm91,1% (90,3–91,9)86,4%4.548

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh19,9%18,7%
Lốp xe19,7%26,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,8%6,5%
Hệ thống treo5,7%9,4%
Đèn và hệ thống điện5,6%6,8%
Bánh xe2,0%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

65 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2020. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy

  • Túi khí 30

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Fiat 124 Spider 124 Spider

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20191,4 L103 kW (140 PS)Xăng148–149 g/km21.354
2016–20191,4 L125 kW (170 PS)Xăng149–150 g/km10.369
20171,4 L103 kW (140 PS)Nhiên liệu khác149 g/km7.806
20171,4 L188 kW (256 PS)Xăng152 g/km24
20171,4 L155 kW (211 PS)Xăng148 g/km12

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–20181.4 MultiAir 140 bhp1,4 L104 kW (142 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.