Dodge Ram Wagon third generation

Dodge Ram Wagon third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dodge Ram Wagon third generation (1994–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: B-series

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.755–5.872 mm
Chiều rộng2.027 mm
Chiều cao2.019–2.029 mm
Chiều dài cơ sở2.779–3.241 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

24 khiếu nại cho các đời xe từ 1995–2002. 1 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Dodge Ram Wagon third generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 15 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–20023,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2002CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA336 g/km
2000–2002CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA425–460 g/km
1999–2001CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12–14 MPG (16,8–19,6 L/100 km) EPA394–460 g/km
1997–2001(FFS), CLKUP · CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2001CNG RNG180, CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA364 g/km
1996–1999(FFS), CLKUP · CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1996–1997(FFS)3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1996–1997(FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA425–460 g/km
1996–1997(FFS), CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km
1994–1996(FFS)5,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1995–1996(FFS) · (FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1994–1995(FFS)5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1994–1995(FFS)5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11–12 MPG (19,6–21,4 L/100 km) EPA460–502 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2002Van: Passenger3,9 LXăngTự động 3 cấp16,2–17,4 L/100 km 5 chu kỳ373–400 g/km
1995–2002Van: Passenger5,2 LXăngTự động 4 cấp16,6–19,5 L/100 km 5 chu kỳ382–449 g/km
1999–2002Van: Passenger5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp19,0–21,4 L/100 km 5 chu kỳ359–404 g/km
1995–2002Van: Passenger5,9 LXăngTự động 4 cấp17,6–21,1 L/100 km 5 chu kỳ405–485 g/km
1995Van: Passenger5,2 LXăngTự động 3 cấp20,1 L/100 km 5 chu kỳ462 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.