Dodge Colt Vista first generation

Dodge Colt Vista first generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dodge Colt Vista first generation (1984–1991): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: D00 · Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.295–4.485 mm
Chiều rộng–1.645 mm
Chiều cao–1.525–1.580 mm
Chiều dài cơ sở–2.625–2.630 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.133 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)1.048–1.104 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.520 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

9 khiếu nại cho các đời xe từ 1985–1991.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 17 phiên bản của Dodge Colt Vista first generation

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1989–1991(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989–1991(FFS) · (SOHC) (FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1991(SOHC) (FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985–1990(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1986–1988(FFS), VLKUP · (FFS) 2 barrel carb · (FFS) fuel injection và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986–1988(FFS) · (FFS) 2 barrel carb · (FFS) fuel injection2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1987–1988(FFS) fuel injection · (FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985–1987(CAL)(FFS) · (FFS) · (FFS) 2 barrel carb2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985(FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)2,0 LXăngSố sàn 4 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 4 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.