DFSK Fengon 500 first generation

DFSK Fengon 500 first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

DFSK Fengon 500 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Tất cả 5 phiên bản của DFSK Fengon 500 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20251,5 L78 kW (106 PS)Xăng7,9–8,3 L/100 km WLTP177–187 g/km3.115
2022–20251,5 L78 kW (106 PS)Xăng–172–185 g/km122
20241,5 L78 kW (106 PS)Xăng7,2 L/100 km WLTP182 g/km33
20221,5 L78 kW (106 PS)LPG–157 g/km15
20211,5 L78 kW (106 PS)Xăng–173 g/km16

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.