CUPRA Leon Mk4

CUPRA Leon Mk4 (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.400–4.660 mm RDW | 4.368–4.642 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.448–1.456 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW | 2.686 mm |
| Vệt bánh trước | 1.554 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.520 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.341–1.656 kg RDW | 1.286–1.426 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.441–1.756 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.980–2.150 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.700 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 720–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 216–229 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 250–400 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 235/35R19, 225/35R19, 225/45R17, 205/55R16, 205/50R17, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 86,9% (84,5–89,0) | 92,2% | 849 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,2% | 20,5% |
| Phanh | 8,1% | 10,6% |
| Hệ thống treo | 5,9% | 2,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,3% | 5,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,9% | 1,0% |
| Bánh xe | 1,2% | 0,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 16 phiên bản của CUPRA Leon Mk4
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,3–6,0 L/100 km WLTP | 126–137 g/km | – | 55.022 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP15,8–16,0 kWh/100 km WLTP | 9–11 g/km | 128–129 km | 12.400 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 8,3 L/100 km WLTP | 189–190 g/km | – | 7.562 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP16,8–16,9 kWh/100 km WLTP | 10–11 g/km | 121–122 km | 8.595 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 128–129 g/km | – | 14.676 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 132–136 g/km | – | 10.327 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 7,4–7,6 L/100 km WLTP | 172–173 g/km | – | 9.414 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 446 |
| 2021–2025 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,2–1,5 L/100 km WLTP15,0–15,4 kWh/100 km WLTP | 27–30 g/km | 60–67 km | 41.104 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,8–6,9 L/100 km WLTP | 153–156 g/km | – | 5.113 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 8,1–8,3 L/100 km WLTP | 186–188 g/km | – | 8.378 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | 164 g/km | – | 6.937 |
| 2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 1,9 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 16 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 1,4 L/100 km WLTP15,5 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 57 km | 381 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 14,7 kWh/100 km NEDC | 35 g/km | 52 km | 168 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 35 g/km | – | 62 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





