Chery Omoda 5 first generation

Chery Omoda 5 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: T1X
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.400 mm RDW | 4.351–4.447 mm |
| Chiều rộng | 1.830 mm RDW | 1.830 mm |
| Chiều cao | 1.590 mm RDW | 1.588–1.622 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.630 mm RDW | 2.610–2.630 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.398 kg RDW | 1.381–1.785 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.498 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.840 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 360 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 206 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | – | 230–340 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 50,6–61,1 kWh |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 1 phiên bản của Chery Omoda 5 first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1,6 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | 171 g/km | 42 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.




