Chery Omoda 5 first generation

Chery Omoda 5 first generation
Ảnh: Andra Febrian / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chery Omoda 5 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: T1X

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.400 mm RDW4.351–4.447 mm
Chiều rộng1.830 mm RDW1.830 mm
Chiều cao1.590 mm RDW1.588–1.622 mm
Chiều dài cơ sở2.630 mm RDW2.610–2.630 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.398 kg RDW1.381–1.785 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.498 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.840 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý–360 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa206 km/h RDW–
Mô-men xoắn–230–340 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–50,6–61,1 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của Chery Omoda 5 first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20241,6 L137 kW (186 PS)Xăng171 g/km42

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.