Cadillac CT6 first generation

Cadillac CT6 first generation (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Omega
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.180 mm RDW | 5.180–5.230 mm TC | 5.184–5.227 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.880 mm |
| Chiều cao | 1.500 mm RDW | 1.470 mm TC | 1.473 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.110 mm RDW | 3.100–3.110 mm TC | 3.109 mm |
| Vệt bánh trước | 1.614 mm ASTRA | 1.610–1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.630 mm ASTRA | 1.630–1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.854–1.925 kg RDW | 1.654–2.008 kg TC | 1.655–1.995 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.954–2.025 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.425 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.002–3.115 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 240–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 555 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 178 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
77 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2020. 4 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 47
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 18 phiên bản của Cadillac CT6 first generation
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019 | 3,0 L | 307 kW (417 PS) | Xăng | 221–224 g/km | 398 |
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20183.0L V6 AWD Luxury | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 20183.0L V6 AWD Platinum | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 223 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 10 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 261 g/km |
| 2019–2020SIDI | 4,2 L | Xăng | Tự động 10 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 324 g/km |
| 2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 10 cấp | Dẫn động cầu sau | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 197 g/km |
| 2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 10 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 267 g/km |
| 2016–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222–224 g/km |
| 2017–2018SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu sau | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 89 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257–259 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020Full-size | 3,6 L | Xăng | Tự động 10 cấp | 11,0–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 259–261 g/km | – |
| 2019–2020Full-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 10 cấp | 13,8 L/100 km 5 chu kỳ | 324 g/km | – |
| 2019Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 10 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 267 g/km | – |
| 2017–2018Mid-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 89 g/km | 50 km |
| 2016–2018Full-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 222–224 g/km | – |
| 2016–2018Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 263 g/km | – |
| 2016–2018Full-size | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 257–261 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





