Audi A8 D2

Audi A8 D2
Ảnh: User: My Hobo Soul / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Audi A8 D2 (1994–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 4D

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.030–5.160 mm Traficom–5.138–5.164 mm
Chiều rộng1.880 mm Traficom–1.880 mm
Chiều cao1.420 mm Traficom–1.438 mm
Chiều dài cơ sở2.880–2.940 mm RDW–2.882–3.010 mm
Vệt bánh trước1.588–1.606 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.575–1.598 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.475–1.840 kg RDW–1.540–1.980 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.575–1.940 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.100–2.380 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.750–2.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–510 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832–2.945 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa213–250 km/h ASTRA––
Mô-men xoắn280–480 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 225/55R17, 225/60R16, 235/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên74,7% (72,4–76,8)69,2%1.445

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo38,0%41,6%
Phanh32,3%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,1%17,1%
Lốp xe20,8%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,5%18,6%
Đèn và hệ thống điện17,2%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

34 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–2002. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Audi A8 D2

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20022.8 V6 Quattro (194 bhp) · 2.8 V6 Quattro Tiptronic (194 bhp)2,8 L145 kW (197 PS)Xăng–11,9 L/100 km NEDC286 g/km
2000–20023.7 V8 Quattro 260bhp · 3.7 V8 Quattro & Sport Tiptronic (260 bhp) · 3.7 V8 Quattro (260 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác3,7 L194 kW (264 PS)Xăng–12,4 L/100 km NEDC298 g/km
2001–20024.2 V8 Quattro (LWB) Tiptronic (310 bhp) · 4.2 V8 Quattro (310 bhp) · 4.2 V8 Quattro (LWB) (310 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác4,2 L231 kW (314 PS)Xăng–13,1 L/100 km NEDC314 g/km
20012.8 Sport Quattro & Sport Tiptronic (194 bhp)2,8 L145 kW (197 PS)XăngTự động 5 cấp11,8 L/100 km NEDC283 g/km
20014.2 V8 Quattro Tiptronic (310 bhp)4,2 L231 kW (314 PS)Xăng–13,0 L/100 km NEDC312 g/km
20002.8 V6 193bhp2,8 L144 kW (196 PS)Xăng–10,8 L/100 km NEDC259 g/km
20004.2 V8 Quattro 310bhp · 4.2 V8 LWB Quattro 310 bhp4,2 L231 kW (314 PS)Xăng–13,2 L/100 km NEDC317 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2003CLKUP · 3MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2001–2002GUZZLER, CLKUP4,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2000CLKUP4,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1997–1999(FFS), CLKUP · CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1997–1999(FFS), CLKUP · CLKUP4,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2003Full-size · Mid-size4,2 LXăngTự động 5 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
1997–2002Mid-size4,2 LXăngTự động 5 cấp13,0–15,1 L/100 km 5 chu kỳ299–347 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.