Alpine A290 first generation

Alpine A290 first generation
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Alpine A290 first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: AmpR Small

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.000 mm RDW3.922 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.774 mm
Chiều cao1.510 mm RDW1.498 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.540 mm
Vệt bánh trước1.575 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.454 kg RDW1.350–1.524 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.554 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.950 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý326 L EV DB326 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–170 km/h RDW150–160 km/h
0–100 km/h6,4–7,4 giây EV DB–
Mô-men xoắn285–300 Nm EV DB215–245 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)48,0 kWh EV DB40,0–70,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)52,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)364–380 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng146–153 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC100 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 10 phiên bản của Alpine A290 first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km361 km4.006
2024–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km378–379 km1.745
2025Động cơ điện78 kW (106 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km610

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026GT · GT +Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km377 km
2025–2026GT PremiumĐộng cơ điện130 kW (177 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km377 km
2026GTĐộng cơ điện130 kW (177 PS)Điện16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km378 km
2026GT +Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km379 km
2025–2026GTS · Première EditionĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km361 km
2026GT Performance · GT Performance +Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,6–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km360–362 km
2026GTS + · Premiere EditionĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km360 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.