Điểm đỗ taxi
Biển báo chỉ dẫn và dịch vụ

Điểm đỗ taxi

Đánh dấu nơi dành riêng cho taxi chờ đón khách.

Biển báo cho biết khu vực taxi chờ. Vạch kẻ đường, mũi tên hoặc biển phụ có thể chỉ phạm vi của điểm đỗ taxi.

Biển báo thường dùng chữ Taxi hoặc biểu tượng taxi. Tại Pháp, biển C5 dành khu vực dừng và đỗ cho taxi đang hoạt động, với vạch kẻ đường xác định khu vực dành riêng.

Hình dạng biển báo ở mỗi quốc gia

Biển báo chính thức ở mỗi quốc gia; mã là số hiệu trong quy định quốc gia. Biển báo có hai hướng sẽ hiển thị cả phiên bản bên trái và bên phải.

  • Điểm đỗ taxi (Áo)
    ÁoMã 6a
  • Điểm đỗ taxi (Ba Lan)
    Ba LanMã D-19
  • Điểm đỗ taxi (Bangladesh)
    BangladeshMã C22
  • Điểm đỗ taxi (Bulgaria)
    BulgariaMã Е20
  • Điểm đỗ taxi (Colombia)
    ColombiaMã SI-09
  • Điểm đỗ taxi (Croatia)
    CroatiaMã C49
  • Điểm đỗ taxi (Đan Mạch)
    Đan MạchMã E32
  • Điểm đỗ taxi (Đức)
    ĐứcMã 229
  • Điểm đỗ taxi (Estonia)
    EstoniaMã 542
  • Điểm đỗ taxi (Hà Lan)
    Hà LanMã E5
  • Điểm đỗ taxi (Hungary)
    HungaryMã 109/a
  • Điểm đỗ taxi (Hy Lạp)
    Hy LạpMã R-70
  • Điểm đỗ taxi (Indonesia)
    IndonesiaMã 5d2
  • Điểm đỗ taxi (Ireland)
    IrelandMã RUS-020
  • Điểm đỗ taxi (Israel)
    IsraelMã 507
  • Điểm đỗ taxi (Italy)
    Italy
  • Điểm đỗ taxi (Latvia)
    LatviaMã 543
  • Điểm đỗ taxi (Litva)
    LitvaMã 549
  • Điểm đỗ taxi (Mexico)
    MexicoMã SIS-24C
  • Điểm đỗ taxi (Na Uy)
    Na UyMã 514
  • Điểm đỗ taxi (Nam Phi)
    Nam PhiMã R309-P
  • Điểm đỗ taxi (Nga)
    NgaMã 5.18
  • Điểm đỗ taxi (Pháp)
    PhápMã C5
  • Điểm đỗ taxi (Phần Lan)
    Phần LanMã E8
  • Điểm đỗ taxi (Romania)
    RomaniaMã G16
  • Điểm đỗ taxi (Slovakia)
    SlovakiaMã 332
  • Điểm đỗ taxi (Slovenia)
    SloveniaMã III-61
  • Điểm đỗ taxi (Tây Ban Nha)
    Tây Ban NhaMã s18
  • Điểm đỗ taxi (Thụy Điển)
    Thụy ĐiểnMã E23
  • Điểm đỗ taxi (Úc)
    ÚcMã R5-21
  • Điểm đỗ taxi (Ukraina)
    UkrainaMã 5.48
Nguồn ảnh

Ảnh biển báo từ Wikimedia Commons, được sử dụng theo giấy phép tương ứng.