Bãi đỗ xe
Biển báo quy định đặc biệt

Bãi đỗ xe

Nơi hoặc khu vực được phép đỗ xe.

Biển báo hiệu nơi được phép đỗ xe hoặc chỉ hướng đến nơi đó. Mũi tên có thể cho biết hướng đi hoặc phạm vi của khu vực đỗ xe. Thông tin bổ sung có thể nêu thời gian, loại phương tiện hoặc các điều kiện khác.

Mẫu E,14a theo Công ước Viên là biển vuông màu xanh lam có chữ P màu trắng. Biển R7-23 của Hoa Kỳ là biển hình chữ nhật màu trắng, viền xanh lá, có chữ P màu đen bên trong vòng tròn xanh lá. Biển cũng ghi thời gian được phép đỗ xe.

Hình dạng biển báo ở mỗi quốc gia

Biển báo chính thức ở mỗi quốc gia; mã là số hiệu trong quy định quốc gia. Biển báo có hai hướng sẽ hiển thị cả phiên bản bên trái và bên phải.

  • Bãi đỗ xe (Mẫu theo Công ước Vienna)
    Mẫu theo Công ước ViennaMã E,14a
  • Bãi đỗ xe (Ả Rập Xê-út)
    Ả Rập Xê-út
  • Bãi đỗ xe (Áo)
    ÁoMã 1a
  • Bãi đỗ xe (Argentina)
    ArgentinaMã I-20
  • Bãi đỗ xe (Ấn Độ)
    Ấn ĐộMã IV-II-1
  • Bãi đỗ xe (Ba Lan)
    Ba LanMã D-18
  • Bãi đỗ xe (Bangladesh)
    BangladeshMã C3
  • Bãi đỗ xe (Bỉ)
    BỉMã E9a
  • Bãi đỗ xe (Bồ Đào Nha)
    Bồ Đào NhaMã H1a
  • Bãi đỗ xe (Brazil)
    BrazilMã R-6b
  • Bãi đỗ xe (Bulgaria)
    BulgariaMã Д19
  • Bãi đỗ xe (Chile)
    ChileMã IAA-6
  • Bãi đỗ xe (Colombia)
    ColombiaMã SI-07
  • Bãi đỗ xe (Croatia)
    CroatiaMã C39
  • Bãi đỗ xe (Đài Loan)
    Đài LoanMã 指46
  • Bãi đỗ xe (Đan Mạch)
    Đan MạchMã E33.1
  • Bãi đỗ xe (Đức)
    ĐứcMã 314
  • Bãi đỗ xe (Estonia)
    EstoniaMã 575a
  • Bãi đỗ xe (Hà Lan)
    Hà LanMã E4
  • Bãi đỗ xe (Hoa Kỳ)
    Hoa KỳMã R7-23
  • Bãi đỗ xe (Hungary)
    HungaryMã 110
  • Bãi đỗ xe (Hy Lạp)
    Hy LạpMã P-31
  • Bãi đỗ xe (Indonesia)
    IndonesiaMã 5f1
  • Bãi đỗ xe (Ireland)
    IrelandMã RUS-018
  • Bãi đỗ xe (Israel)
    IsraelMã 626
  • Bãi đỗ xe (Italy)
    ItalyMã Fig. II 76
  • Bãi đỗ xe (Latvia)
    LatviaMã 537
  • Bãi đỗ xe (Litva)
    LitvaMã 528
  • Bãi đỗ xe (Malaysia)
    MalaysiaMã GI4a
  • Bãi đỗ xe (Mexico)
    MexicoMã SR-21
  • Bãi đỗ xe (Na Uy)
    Na UyMã 552
  • Bãi đỗ xe (Nam Phi)
    Nam PhiMã R305-P
  • Bãi đỗ xe (Nga)
    NgaMã 6.4
  • Bãi đỗ xe (Pháp)
    PhápMã C1a
  • Bãi đỗ xe (Phần Lan)
    Phần LanMã E2
  • Bãi đỗ xe (Philippines)
    PhilippinesMã R5-4A
  • Bãi đỗ xe (Romania)
    RomaniaMã G34
  • Bãi đỗ xe (Serbia)
    SerbiaMã III-30
  • Bãi đỗ xe (Slovakia)
    SlovakiaMã 272
  • Bãi đỗ xe (Slovenia)
    SloveniaMã III-35
  • Bãi đỗ xe (Thái Lan)
    Thái Lan
  • Bãi đỗ xe (Thổ Nhĩ Kỳ)
    Thổ Nhĩ KỳMã P-3a
  • Bãi đỗ xe (Thụy Điển)
    Thụy ĐiểnMã E19
  • Bãi đỗ xe (Thụy Sĩ)
    Thụy Sĩ
  • Bãi đỗ xe (Trung Quốc)
    Trung QuốcMã 示 40-1
  • Bãi đỗ xe (Úc)
    ÚcMã R5-10
  • Bãi đỗ xe (Ukraina)
    UkrainaMã 5.42.1
  • Bãi đỗ xe (Việt Nam)
    Việt NamMã I.408
Nguồn ảnh

Ảnh biển báo từ Wikimedia Commons, được sử dụng theo giấy phép tương ứng.