Volvo EX30 first generation

Volvo EX30 first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.230 mm RDW | – | 4.233 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | – | 1.836–1.850 mm |
| Chiều cao | 1.550 mm RDW | – | 1.550–1.573 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | – | 2.650 mm |
| Vệt bánh trước | 1.590 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.595 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.740–1.860 kg RDW | – | 1.830–1.960 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.840–1.960 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.210–2.335 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 317–318 L EV DB | – | 318 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – | 180 km/h |
| 0–100 km/h | 3,6–5,7 giây EV DB | – | 5,7 giây |
| Mô-men xoắn | 343–543 Nm ASTRA | – | 343–543 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 200–315 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 49,0–66,0 kWh EV DB | – | 51,0–69,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 51,0–69,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 344–480 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 327–420 km EPA | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 134–153 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 8,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 245/40R20, 245/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
11 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2026. 2 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 22 phiên bản của Volvo EX30 first generation
Hiển thị tất cả 22 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 17,0–18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430–475 km | 82.991 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 17,5–18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 437–449 km | 18.291 |
| 2025 | Động cơ điện | 75 kW (102 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 452 km | 498 |
| 2025 | Động cơ điện | 116 kW (158 PS) | Điện | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 447 km | 191 |
| 2025 | Động cơ điện | 180 kW (245 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km | 75 |
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Single Motor Plus · Single Motor Core | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km |
| 2025–2026Single Motor Extended Range Plus | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 476 km |
| 2025–2026Single Motor Extended Range Ultra | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 474 km |
| 2025–2026Single Motor Extended Range Core | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 475 km |
| 2025–2026Twin Motor Performance Plus | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2025–2026Twin Motor Performance Ultra | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
| 2025–2026Twin Motor Performance Cross Country Ultra | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 427 km |
| 2024Single Motor Plus · Single Motor Core | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | 17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km |
| 2024Single Motor Extended Range Plus | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 476 km |
| 2024Single Motor Extended Range Ultra | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 474 km |
| 2024Single Motor Extended Range Core | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 475 km |
| 2024Twin Motor Performance Plus | Động cơ điện | 428 kW (582 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2024Twin Motor Performance Ultra | Động cơ điện | 428 kW (582 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 114–116 MPGe EPA | 0 g/km | 414–420 km |
| 2025–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 89–109 MPGe EPA | 0 g/km | 327–407 km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | Tự động | 18,1–18,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 414–420 km |
| 2025–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | Tự động | 19,3–23,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 327–407 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





