MG EHS first generation

MG EHS first generation (2021–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.570 mm RDW | – |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | – |
| Chiều cao | 1.690 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.720 mm RDW | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.750 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.850 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.196 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 190 km/h RDW | 190–210 km/h |
| Mô-men xoắn | – | 275–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/50R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của MG EHS first generation
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 1,5 L | 119 kW (162 PS) | Plug-in hybrid | 1,8–2,4 L/100 km WLTP23,9–24,0 kWh/100 km WLTP | 42–43 g/km | 52–57 km | 36.208 |
| 2023 | 1,5 L | 90 kW (122 PS) | Plug-in hybrid | 1,8 L/100 km WLTP24,0 kWh/100 km WLTP | 43 g/km | 52 km | 19 |
| 2021 | 1,5 L | 119 kW (162 PS) | Hybrid | – | 41 g/km | – | 479 |
| 2021 | 1,5 L | 119 kW (162 PS) | Xăng | 24,0 kWh/100 km WLTP | – | 52 km | 399 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





