Chery Tiggo 9 first generation

Chery Tiggo 9 first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: T2X
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.820–4.850 mm |
| Chiều rộng | 1.930 mm |
| Chiều cao | 1.699–1.712 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.719–2.199 kg |
| Điện | |
| Dung lượng pin (khả dụng) | 34,5 kWh |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 2 phiên bản của Chery Tiggo 9 first generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,5 L | 105 kW (143 PS) | Plug-in hybrid | 1,7 L/100 km WLTP24,2 kWh/100 km WLTP | 42 g/km | 147 km | 78 |
| 2025 | 1,5 L | – | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 69 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.




